Anh - Việt
vết mổ
Danh từ
vết mổ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đường hoặc vùng da, mô bị cắt trong khi phẫu thuật và đang hồi phục.
手术时切开的部位或伤口。
Đường hoặc vùng da, mô bị cắt trong khi phẫu thuật và đang hồi phục.
Ví dụ
医生在我出院前检查了我的手术切口。【】Bác sĩ kiểm tra vết mổ trước khi cho tôi xuất viện.
我腹部的切口活动时还有一点疼。【】Vết mổ ở bụng tôi vẫn hơi đau khi cử động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vết mổ (Noun)
Danh từ + vết mổvết mổ + Giới từvết mổ + Tính từvết mổ + Động từĐộng từ + vết mổ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手术部位感染 nhiễm trùng vết mổ | 发烧和疼痛加重可能是手术部位感染的迹象。 Sốt và đau tăng dần có thể là dấu hiệu nhiễm trùng vết mổ. |