Anh - Việt
lợi ích
Danh từ
lợi ích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điều tốt hoặc hữu ích mà một người hay sự vật nhận được.
某人或某物得到的好处。
Điều tốt hoặc hữu ích mà một người hay sự vật nhận được.
Ví dụ
每天锻炼带来很多好处。【】Tập thể dục mỗi ngày mang lại nhiều lợi ích.
在线学习的一个优势是节省时间。【】Một lợi ích của việc học trực tuyến là tiết kiệm thời gian.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lợi ích (Noun)
lợi ích + Danh từlợi ích + Tính từĐộng từ + lợi ích
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
健康益处 lợi ích sức khỏe | 经常锻炼对健康有很多益处。 Tập thể dục thường xuyên có nhiều lợi ích sức khỏe. |