Anh - Việt
lơi lỏng
Động từ
lơi lỏng (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho việc quản lý, kiểm soát hoặc sự chú ý bớt chặt chẽ, nghiêm ngặt.
使管理、控制或警惕性变得不那么严格。
Làm cho việc quản lý, kiểm soát hoặc sự chú ý bớt chặt chẽ, nghiêm ngặt.
Ví dụ
公司放松了安全检查。【】Công ty lơi lỏng việc kiểm tra an toàn.
晚上独自走路时,不要放松警惕。【】Đừng lơi lỏng cảnh giác khi đi một mình ban đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lơi lỏng (Verb)
lơi lỏng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
放松纪律 lơi lỏng kỷ luật | 学校不能仅仅因为假期快到了就放松纪律。 Nhà trường không thể lơi lỏng kỷ luật chỉ vì kỳ nghỉ sắp đến. |
放松警惕 lơi lỏng cảnh giác | 晚上独自一人时,不要放松警惕。 Đừng lơi lỏng cảnh giác khi đi một mình vào ban đêm. |
放松控制 lơi lỏng kiểm soát | 公司不能放松质量控制。 Công ty không được lơi lỏng kiểm soát chất lượng. |
放宽规定 lơi lỏng quy định | 政府已经放宽了出行规定。 Chính phủ đã lơi lỏng quy định về việc đi lại. |