Anh - Việt
lời phát ngôn
Danh từ
lời phát ngôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Câu nói hoặc tuyên bố được ai đó phát ra, thể hiện ý kiến hoặc quan điểm
发言,表述观点
Câu nói hoặc tuyên bố được ai đó phát ra, thể hiện ý kiến hoặc quan điểm
Ví dụ
他的发言引起了很多关注。【】Lời phát ngôn của anh ấy gây nhiều chú ý.
她没有发表任何言论。【】Cô ấy không có lời phát ngôn nào hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa