Anh - Việt
người phát ngôn
Danh từ
người phát ngôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · người thay mặt chính thức cho một cơ quan nhà nước hoặc cho một tổ chức, một hội nghị, v.v. chịu trách nhiệm tuyên bố hoặc giải thích về những vấn đề nhất định
发言人
người thay mặt chính thức cho một cơ quan nhà nước hoặc cho một tổ chức, một hội nghị, v.v. chịu trách nhiệm tuyên bố hoặc giải thích về những vấn đề nhất định
Ví dụ
她是公司发言人,每天回应媒体。【】Cô ấy là người phát ngôn công ty, trả lời báo chí hàng ngày.
政府没有代表承认这个错误吗?【】Chính phủ không có người phát ngôn thừa nhận sai sót sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa