Anh - Việt
người phát ngôn nữ
Danh từ
người phát ngôn nữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phụ nữ đại diện phát biểu hoặc trình bày chính thức ý kiến, quan điểm của một tổ chức, cơ quan, hoặc cá nhân.
女性发言人
Người phụ nữ đại diện phát biểu hoặc trình bày chính thức ý kiến, quan điểm của một tổ chức, cơ quan, hoặc cá nhân.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa