Anh - Việt
phát ngôn viên nữ
Danh từ
phát ngôn viên nữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phụ nữ làm công việc truyền đạt thông tin chính thức, đại diện phát biểu cho một tổ chức, cơ quan, công ty, thường trước công chúng hoặc báo chí.
女性发言人
Người phụ nữ làm công việc truyền đạt thông tin chính thức, đại diện phát biểu cho một tổ chức, cơ quan, công ty, thường trước công chúng hoặc báo chí.
Ví dụ
女发言人兰在河内公布新政策。【】Phát ngôn viên nữ Lan công bố chính sách tại Hà Nội.
昨天的新闻发布会上没有女性发言人。【】Không có phát ngôn viên nữ tại họp báo hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa