Anh - Việt
lớn hơn
Tính từ
lớn hơn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có kích thước, số lượng, mức độ,.. lớn hơn so với đối tượng được so sánh.
更大
Có kích thước, số lượng, mức độ,.. lớn hơn so với đối tượng được so sánh.
Ví dụ
这个城市的人口比邻近城市更大。【】Thành phố này có dân số lớn hơn thành phố bên cạnh.
你的责任不更大,为什么抱怨?【】Trách nhiệm của bạn không lớn hơn, sao lại than phiền?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lớn hơn (Adjective)
ADVERBNOUN
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ngày càng lớn hơn | 由于社区活动的增加,邻里之间的友谊正变得越来越紧密的关系。 Do các hoạt động cộng đồng tăng lên, những tình bạn giữa các hàng xóm đang trở nên ngày càng lớn hơn. |