Anh - Việt
lú lẫn
Động từ
lú lẫn (Động từ)
Nghĩa 01 · ở trạng thái trí tuệ suy kém, hay quên, hay lẫn
精神混乱
ở trạng thái trí tuệ suy kém, hay quên, hay lẫn
Ví dụ
他在聚会中感到很困惑。【】Cô ấy có thể lú lẫn trong đám đông lớn.
他不会忘记朋友的名字。【】Anh ấy không lú lẫn tên bạn bè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa