Anh - Việt
xen lẫn
Động từ
xen lẫn (Động từ)
Nghĩa 01 · Có lẫn vào giữa những thứ khác, hòa trộn với chúng.
混在其他事物之中,相互夹杂。
Có lẫn vào giữa những thứ khác, hòa trộn với chúng.
Ví dụ
笑声和说话声在校园里交织在一起。【】Tiếng cười và tiếng nói xen lẫn trong sân trường.
花香和咖啡香在晨风中混合在一起。【】Mùi hoa và mùi cà phê xen lẫn trong không khí buổi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xen lẫn (Verb)
Danh từ + xen lẫnxen lẫn + Danh từxen lẫn + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
复杂的情绪 cảm xúc xen lẫn | 听到考上大学的消息,他心情复杂。 Nghe tin đỗ đại học, anh có cảm xúc xen lẫn vui mừng và lo lắng. |
交错的色彩 các màu sắc xen lẫn | 这幅画的色彩交错,十分绚丽。 Bức tranh có các màu sắc xen lẫn rất rực rỡ. |