Anh - Việt

Bản dịch của từ Mạnh mẽ lên trong tiếng Trung

mạnh mẽ lên

Cụm từ

mạnh mẽ lên (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Tăng cường sức lực, tăng thêm sức mạnh về cả thể chất và tinh thần.

增强力量,增加身体和精神上的力量。

Tăng cường sức lực, tăng thêm sức mạnh về cả thể chất và tinh thần.

Ví dụ
社区居民一起增强团结力量。【】Mọi người hãy mạnh mẽ lên vì cộng đồng.
洪灾中不要增强恐惧。【】Sau lũ, đừng sợ hãi; hãy mạnh mẽ lên.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh