Anh - Việt

Bản dịch của từ May vá trong tiếng Trung

may vá

Động từ

may vá (Động từ)

Nghĩa 01 · May, sửa hoặc vá quần áo nói chung.

泛指缝制和修补衣服。

May, sửa hoặc vá quần áo nói chung.

Ví dụ
我奶奶常常给全家人缝补衣服。【】Bà tôi thường may vá quần áo cho cả nhà.
周末,她喜欢在家做些针线活。【】Cuối tuần, cô ấy thích may vá ở nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của may vá (Verb)

Trạng từ + may vámay vá + Danh từmay vá + Động từĐộng từ + may vá
Kết hợp từ của may vá
Collocation
Ví dụ

擅长缝纫

khéo may vá

我妈妈很擅长缝纫。

Mẹ tôi rất khéo may vá.

Video ngữ cảnh