Anh - Việt
thợ may
Danh từ
thợ may (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người làm nghề may, sửa hoặc chỉnh quần áo.
以制作、修改或修补衣服为职业的人。
Người làm nghề may, sửa hoặc chỉnh quần áo.
Ví dụ
我妈妈是裁缝,在家帮人改衣服。【】Mẹ tôi là thợ may và nhận sửa quần áo tại nhà.
她在一家婚纱店当女裁缝。【】Chị ấy làm thợ may cho một cửa hàng váy cưới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thợ may (Noun)
thợ may + Danh từthợ may + Tính từthợ may + Động từĐộng từ + thợ may
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
定制裁缝 thợ may đo | 他找了一位定制裁缝来做一套西装。 Anh ấy tìm một thợ may đo để may vest. |