Anh - Việt
mọt sách
Danh từ
mọt sách (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người rất thích đọc sách và dành nhiều thời gian cho việc học hoặc đọc.
非常喜欢读书、常花很多时间学习或阅读的人。
Người rất thích đọc sách và dành nhiều thời gian cho việc học hoặc đọc.
Ví dụ
我妹妹是个书虫,每个周末都读故事书。【】Em gái tôi là mọt sách, cuối tuần nào cũng đọc truyện.
南因为总是在图书馆而被叫作书呆子。【】Nam từng bị gọi là mọt sách vì lúc nào cũng ở thư viện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mọt sách (Noun)
Danh từ + mọt sáchSố lượng + mọt sáchmọt sách + Tính từĐộng từ + mọt sách
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
爱读书的女孩 cô mọt sách | 她以前在学校里是个爱读书的女孩。 Cô ấy từng là một cô mọt sách ở trường. |
爱读书的男孩 cậu mọt sách | 那个爱读书的男孩总是随身带着一本小说。 Cậu mọt sách đó luôn mang một cuốn tiểu thuyết theo mình. |