Anh - Việt

Bản dịch của từ Sách trong tiếng Trung

sách

Danh từ

sách (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tập hợp các trang giấy hoặc nội dung được in, đóng hoặc xuất bản để đọc.

装订或出版供人阅读的书籍。

Tập hợp các trang giấy hoặc nội dung được in, đóng hoặc xuất bản để đọc.

Ví dụ
我正在读一本关于越南历史的书。【】Tôi đang đọc một cuốn sách về lịch sử Việt Nam.
图书馆收藏了一册十九世纪的珍贵书籍。【】Thư viện có một quyển sách quý từ thế kỷ mười chín.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sách (Noun)

Số lượng + sáchsách + Danh từsách + Tính từsách + Động từĐộng từ + sách
Kết hợp từ của sách
Collocation
Ví dụ

一本书

một cuốn sách

她送给我一本好书。

Cô ấy tặng tôi một cuốn sách hay.

Video ngữ cảnh