Anh - Việt
sách giáo khoa
Danh từ
sách giáo khoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · sách soạn theo chương trình giảng dạy và học tập ở trường học
教科书
sách soạn theo chương trình giảng dạy và học tập ở trường học
Ví dụ
我有一本新的课本用于社会课。【】Tôi có một cuốn sách giáo khoa mới cho môn xã hội.
她没有带社会课的学校书。【】Cô ấy không mang theo sách giáo khoa môn xã hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa