Anh - Việt
mục đích sử dụng
Cụm từ
mục đích sử dụng (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Lý do hoặc mục tiêu mà một thứ được dùng để phục vụ.
某物被使用的目的或用途。
Lý do hoặc mục tiêu mà một thứ được dùng để phục vụ.
Ví dụ
这个应用程序的用途是学习新单词。【】Mục đích sử dụng của ứng dụng này là học từ mới.
你需要明确说明这笔钱的用途。【】Bạn cần ghi rõ mục đích sử dụng của khoản tiền này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mục đích sử dụng (Phrase)
Từ đi kèm + mục đích sử dụngmục đích sử dụng + Tính từĐộng từ + mục đích sử dụng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
按其预定用途 đúng mục đích sử dụng | 请按其预定用途使用该设备。 Hãy dùng thiết bị đúng mục đích sử dụng. |