sử dụng
Động từ
sử dụng (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng một vật, phương pháp hoặc dịch vụ để đáp ứng nhu cầu hay đạt mục đích.
为了某种需要或目的而使用物品、方法或服务。
Dùng một vật, phương pháp hoặc dịch vụ để đáp ứng nhu cầu hay đạt mục đích.
Ví dụ
我使用电脑做作业。【】Tôi sử dụng máy tính để làm bài tập.
公司采用新软件管理订单。【】Công ty sử dụng phần mềm mới để quản lý đơn hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sử dụng (Verb)
sử dụng + Danh từsử dụng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
使用可再生能源 sử dụng năng lượng tái tạo | 这座城市正在更多地使用可再生能源。 Thành phố đang sử dụng năng lượng tái tạo nhiều hơn. |
服药 sử dụng thuốc | 你应该按照医生的指导服药。 Bạn nên sử dụng thuốc theo hướng dẫn của bác sĩ. |
使用手机 sử dụng điện thoại | 学生在考试期间不得使用手机。 Học sinh không được sử dụng điện thoại trong giờ kiểm tra. |
使用服务 sử dụng dịch vụ | 我周末经常使用送餐服务。 Tôi thường sử dụng dịch vụ giao đồ ăn vào cuối tuần. |
使用技术 sử dụng công nghệ | 许多公司使用技术来提高工作效率。 Nhiều công ty sử dụng công nghệ để làm việc nhanh hơn. |