Anh - Việt

Bản dịch của từ Người sử dụng trong tiếng Trung

người sử dụng

Danh từ

người sử dụng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người dùng một vật, một thiết bị, dịch vụ hay nguồn lực nào đó vào một mục đích nhất định.

使用者

Người dùng một vật, một thiết bị, dịch vụ hay nguồn lực nào đó vào một mục đích nhất định.

Ví dụ
这个软件的用户很多。【】Phần mềm này có nhiều người sử dụng.
客户不满意这个服务吗?【】Khách hàng không hài lòng với dịch vụ này sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh