Anh - Việt

Bản dịch của từ Sử dụng lại trong tiếng Trung

sử dụng lại

Động từ

sử dụng lại (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng lại, tiếp tục dùng những vật liệu, sản phẩm hay tài nguyên đã được sử dụng trước đây.

再利用

Dùng lại, tiếp tục dùng những vật liệu, sản phẩm hay tài nguyên đã được sử dụng trước đây.

Ví dụ
他选择重复使用旧箱子来储存东西。【】Anh ấy chọn sử dụng lại hộp cũ để đựng đồ.
我们不应该重新利用塑料袋。【】Chúng ta không nên sử dụng lại túi nhựa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh