Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngoại trừ trong tiếng Trung

ngoại trừ

Động từGiới từ

ngoại trừ (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng chủ yếu trong cấu trúc phủ định để nói rằng một khả năng hoặc trường hợp vẫn chưa bị loại bỏ.

主要用于否定式,表示某种可能性或情况尚未被排除。

Dùng chủ yếu trong cấu trúc phủ định để nói rằng một khả năng hoặc trường hợp vẫn chưa bị loại bỏ.

Ví dụ
医生不排除他过敏的可能性。【】Các bác sĩ không ngoại trừ khả năng anh ấy bị dị ứng.
航班延误的可能性尚不能排除。【】Khả năng chuyến bay bị hoãn chưa thể bị ngoại trừ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ngoại trừ (Verb)

Trạng từ + ngoại trừ
Kết hợp từ của ngoại trừ
Collocation
Ví dụ

不能排除风险

không thể ngoại trừ nguy cơ

我们不能排除发生洪水的风险。

Chúng ta không thể ngoại trừ nguy cơ lũ lụt.

不应排除那种可能性

không nên ngoại trừ khả năng đó

你不应该过早排除那种可能性。

Bạn không nên ngoại trừ khả năng đó quá sớm.

不排除这种可能性

không ngoại trừ khả năng

警方不排除这是一场事故的可能性。

Cảnh sát không ngoại trừ khả năng đây là một vụ tai nạn.

尚未排除任何可能性

chưa ngoại trừ bất kỳ khả năng nào

医生尚未排除任何可能性。

Các bác sĩ chưa ngoại trừ bất kỳ khả năng nào.

ngoại trừ (Giới từ)

Nghĩa 01 · Dùng để nêu người, vật hoặc trường hợp không được tính vào nhóm hay phạm vi đã nói.

表示不包括某人、某物或某种情况。

Dùng để nêu người, vật hoặc trường hợp không được tính vào nhóm hay phạm vi đã nói.

Ví dụ
除了兰,大家都同意这个计划。【】Ngoại trừ Lan, ai cũng đồng ý với kế hoạch này.
我们每天都营业,星期一除外。【】Chúng tôi mở cửa mỗi ngày, ngoại trừ thứ Hai.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ngoại trừ (Preposition)

Số lượng + ngoại trừTừ đi kèm + ngoại trừngoại trừ + Danh từngoại trừ + Số lượngngoại trừ + Từ đi kèm
Kết hợp từ của ngoại trừ
Collocation
Ví dụ

除她以外的所有人

tất cả ngoại trừ cô ấy

除她以外,所有人都同意这个计划。

Tất cả ngoại trừ cô ấy đều đồng ý với kế hoạch.

Video ngữ cảnh