trừ
trừ (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy một số hoặc một lượng ra khỏi tổng số, nhất là trong phép tính, tính phí hoặc tính điểm.
从总数中减去一部分,尤指计算金额或分数。
Lấy một số hoặc một lượng ra khỏi tổng số, nhất là trong phép tính, tính phí hoặc tính điểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Loại bỏ hoặc tiêu diệt sâu bệnh và các tác nhân có hại.
消灭或控制害虫、病害等有害因素。
Loại bỏ hoặc tiêu diệt sâu bệnh và các tác nhân có hại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trừ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
扣分 trừ điểm | 如果你迟交作业,老师会扣分。 Giáo viên sẽ trừ điểm nếu bạn nộp bài muộn. |
扣除税款 trừ thuế | 这笔税款将直接从你的工资中扣除。 Khoản thuế này sẽ được trừ trực tiếp từ lương của bạn. |
扣工资 trừ lương | 他无故缺勤,所以他们扣了他的工资。 Họ đã trừ lương của anh ấy vì anh ấy nghỉ không phép. |
防治病虫害 trừ sâu bệnh | 农民使用生物方法来防治病虫害。 Nông dân dùng biện pháp sinh học để trừ sâu bệnh. |
扣除费用 trừ chi phí | 公司可以在计算税款前扣除合规费用。 Công ty được trừ chi phí hợp lệ trước khi tính thuế. |
trừ (Giới từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nêu người, vật hoặc thời gian không được tính vào một nhóm hay phạm vi.
表示某人、某物或某时间不包括在某个范围内。
Dùng để nêu người, vật hoặc thời gian không được tính vào một nhóm hay phạm vi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trừ (Preposition)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
除非遇到紧急情况 trừ trường hợp khẩn cấp | 除非遇到紧急情况,否则不要使用电梯。 Không được dùng thang máy, trừ trường hợp khẩn cấp. |
不包括公共假日 trừ ngày lễ | 办公室周一至周五办公,不包括公共假日。 Văn phòng làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu, trừ ngày lễ. |