Anh - Việt
phép trừ
Danh từ
phép trừ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ hai thì lại được số thứ nhất.
减法
Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ hai thì lại được số thứ nhất.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa