Anh - Việt
số trừ
Danh từ
số trừ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số được lấy đi từ số bị trừ trong một phép trừ.
减法中被减去的数。
Số được lấy đi từ số bị trừ trong một phép trừ.
Ví dụ
在10减4的算式中,减数是4。【】Trong phép tính 10 - 4, số trừ là 4.
做减法之前,你要先确定被减去的数。【】Bạn cần xác định số trừ trước khi làm phép trừ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của số trừ (Noun)
Danh từ + số trừsố trừ + Tính từĐộng từ + số trừ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被减数和减数 số bị trừ và số trừ | 在 10 - 4 = 6 中,被减数和减数分别是 10 和 4。 Trong phép tính 10 - 4 = 6, số bị trừ và số trừ lần lượt là 10 và 4. |