Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhận biết trong tiếng Trung

nhận biết

Động từ

nhận biết (Động từ)

Nghĩa 01 · nhận ra mà biết, mà hiểu được

认出并理解

nhận ra mà biết, mà hiểu được

Ví dụ
我能识别朋友的声音。【】Tôi có thể nhận biết giọng nói của bạn tôi.
她没有认出新同事。【】Cô ấy không nhận biết được đồng nghiệp mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh