Anh - Việt
sa ngã
Động từ
sa ngã (Động từ)
Nghĩa 01 · trở nên hư hỏng do không giữ được mình trước những sự cám dỗ vật chất
堕落
trở nên hư hỏng do không giữ được mình trước những sự cám dỗ vật chất
Ví dụ
他因为贪婪而堕落了。【】Anh ấy bắt đầu sa ngã vì lòng tham.
你不会堕落到偷东西吧?【】Bạn có sa ngã đến mức trộm đồ không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa