Anh - Việt
tự ngã
Danh từ
tự ngã (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cái tôi, bản thân mình; thường dùng trong triết học và Phật giáo để chỉ cái bản ngã, chủ thể nhận thức, ý thức về chính mình.
自我
Cái tôi, bản thân mình; thường dùng trong triết học và Phật giáo để chỉ cái bản ngã, chủ thể nhận thức, ý thức về chính mình.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa