Anh - Việt

Bản dịch của từ Vô ngã trong tiếng Trung

vô ngã

Danh từ

vô ngã (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quan niệm trong Phật giáo cho rằng không có một cái tôi hay linh hồn cố định, độc lập.

佛教认为不存在固定、独立的自我或灵魂的观念。

Quan niệm trong Phật giáo cho rằng không có một cái tôi hay linh hồn cố định, độc lập.

Ví dụ
无我是佛教的一项重要教义。【】Vô ngã là một giáo lý quan trọng trong Phật giáo.
老师用简单的例子解释了无我。【】Thầy giải thích vô ngã bằng những ví dụ đơn giản.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vô ngã (Noun)

Danh từ + vô ngãĐộng từ + vô ngã
Kết hợp từ của vô ngã
Collocation
Ví dụ

无我教义

giáo lý vô ngã

无我教义是佛教中的一个重要概念。

Giáo lý vô ngã là một khái niệm quan trọng trong Phật giáo.

Video ngữ cảnh