Anh - Việt
té ngã
Động từ
té ngã (Động từ)
Nghĩa 01 · Rơi xuống do mất thăng bằng, vấp chân hoặc trượt chân.
因失去平衡、绊倒或滑倒而摔倒。
Rơi xuống do mất thăng bằng, vấp chân hoặc trượt chân.
Ví dụ
孩子在院子里跑步时摔倒了。【】Bé té ngã khi chạy trong sân.
她因为地板太滑而滑倒了。【】Cô ấy té ngã vì sàn nhà quá trơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của té ngã (Verb)
té ngã + Giới từté ngã + Trạng từté ngã + Từ đi kèmté ngã + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
摔倒在地上 té ngã xuống đất | 孩子跑步时摔倒在地上。 Đứa bé té ngã xuống đất khi đang chạy. |
滑倒 té ngã vì trượt chân | 他在湿地板上滑倒了。 Anh ấy té ngã vì trượt chân trên sàn ướt. |
从楼梯上摔下来 té ngã trên cầu thang | 小心别从楼梯上摔下来。 Cẩn thận kẻo té ngã trên cầu thang. |