Anh - Việt
thăng tiến
Động từ
thăng tiến (Động từ)
Nghĩa 01 · Tiến lên vị trí hoặc cấp bậc cao hơn trong công việc.
在工作中晋升到更高的职位或级别。
Tiến lên vị trí hoặc cấp bậc cao hơn trong công việc.
Ví dụ
她今年晋升到了管理职位。【】Cô ấy thăng tiến lên vị trí quản lý trong năm nay.
他因为努力工作而晋升很快。【】Anh ấy thăng tiến nhanh nhờ làm việc chăm chỉ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thăng tiến (Verb)
Danh từ + thăng tiếnTừ đi kèm + thăng tiếnthăng tiến + Giới từthăng tiến + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
晋升机会 cơ hội thăng tiến | 这家公司为年轻员工提供很多晋升机会。 Công ty này tạo nhiều cơ hội thăng tiến cho nhân viên trẻ. |