Anh - Việt
tiến
Động từ
tiến (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển về phía trước.
向前移动。
Di chuyển về phía trước.
Ví dụ
人群在狭窄的路上缓慢前进。【】Đoàn người tiến chậm trên con đường hẹp.
公交车又向前开了几米,然后停了下来。【】Xe buýt tiến thêm vài mét rồi dừng lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phát triển hoặc đạt kết quả tốt hơn theo thời gian.
不断发展并变得更好。
Phát triển hoặc đạt kết quả tốt hơn theo thời gian.
Ví dụ
因为人手不足,工作进展很慢。【】Công việc tiến chậm vì chúng tôi thiếu người.
这个项目的进展比我们预计的更快。【】Dự án đã tiến xa hơn chúng tôi dự kiến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Dâng lễ vật hoặc quà lên người có địa vị cao, thần thánh hoặc tổ tiên.
向地位高的人、神灵或祖先献上礼物。
Dâng lễ vật hoặc quà lên người có địa vị cao, thần thánh hoặc tổ tiên.
Ví dụ
人们在祖先的祭坛前献上祭品。【】Người dân tiến lễ vật lên bàn thờ tổ tiên.
使者在仪式上向国王进献礼物。【】Sứ giả tiến quà cho nhà vua trong buổi lễ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tiến (Verb)
tiến + Danh từtiến + Giới từtiến + Trạng từtiến + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
上香 tiến hương | 人们在年初到庙里上香。 Mọi người tiến hương tại đền vào đầu năm. |
进献贡品 tiến cống lễ vật | 当地百姓过去曾向国王进献贡品。 Người dân từng tiến cống lễ vật cho nhà vua. |