tiến bộ
tiến bộ (Động từ)
Nghĩa 01 · Trở nên tốt hơn hoặc đạt kết quả tốt hơn trước.
变得更好,取得更好的成绩。
Trở nên tốt hơn hoặc đạt kết quả tốt hơn trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tiến bộ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在学习上进步 tiến bộ trong học tập | 南因为更加努力,在学习上进步了。 Nam đang tiến bộ trong học tập nhờ chăm chỉ hơn. |
tiến bộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự trở nên tốt hơn hoặc đạt được kết quả tốt hơn.
变得更好或取得更好结果的过程。
Sự trở nên tốt hơn hoặc đạt được kết quả tốt hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tiến bộ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
进步 sự tiến bộ | 学生的进步让老师非常高兴。 Sự tiến bộ của học sinh khiến giáo viên rất vui. |
tiến bộ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tư tưởng hoặc cách làm hướng đến sự phát triển, công bằng hơn trong xã hội.
思想或做法有利于社会发展和公平的。
Có tư tưởng hoặc cách làm hướng đến sự phát triển, công bằng hơn trong xã hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tiến bộ (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
进步价值观 giá trị tiến bộ | 学校鼓励尊重等进步价值观。 Nhà trường khuyến khích các giá trị tiến bộ như sự tôn trọng. |
进步思想 tư tưởng tiến bộ | 她对教育有进步的思想。 Bà ấy có những tư tưởng tiến bộ về giáo dục. |
进步观点 quan điểm tiến bộ | 许多年轻人支持有关性别平等的进步观点。 Nhiều người trẻ ủng hộ các quan điểm tiến bộ về bình đẳng giới. |
进步政策 chính sách tiến bộ | 该城市需要进步政策来减少不平等。 Thành phố cần các chính sách tiến bộ để giảm bất bình đẳng. |
进步力量 lực lượng tiến bộ | 进步力量呼吁社会改革。 Các lực lượng tiến bộ kêu gọi cải cách xã hội. |