Anh - Việt

Bản dịch của từ Tiến bộ trong tiếng Trung

tiến bộ

Động từDanh từTính từ

tiến bộ (Động từ)

Nghĩa 01 · Trở nên tốt hơn hoặc đạt kết quả tốt hơn trước.

变得更好,取得更好的成绩。

Trở nên tốt hơn hoặc đạt kết quả tốt hơn trước.

Ví dụ
我的听力技能进步了很多。【】Kỹ năng nghe của tôi đã tiến bộ nhiều.
练习几周后,她进步很快。【】Cô ấy tiến bộ nhanh sau vài tuần luyện tập.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tiến bộ (Verb)

tiến bộ + Giới từtiến bộ + Trạng từtiến bộ + Tính từ
Kết hợp từ của tiến bộ
Collocation
Ví dụ

在学习上进步

tiến bộ trong học tập

南因为更加努力,在学习上进步了。

Nam đang tiến bộ trong học tập nhờ chăm chỉ hơn.

tiến bộ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự trở nên tốt hơn hoặc đạt được kết quả tốt hơn.

变得更好或取得更好结果的过程。

Sự trở nên tốt hơn hoặc đạt được kết quả tốt hơn.

Ví dụ
老师很高兴看到你的进步。【】Giáo viên rất vui vì sự tiến bộ của em.
他的进步让教练很高兴。【】Sự tiến bộ của anh ấy làm huấn luyện viên rất vui.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tiến bộ (Noun)

Từ đi kèm + tiến bộtiến bộ + Danh từĐộng từ + tiến bộ
Kết hợp từ của tiến bộ
Collocation
Ví dụ

进步

sự tiến bộ

学生的进步让老师非常高兴。

Sự tiến bộ của học sinh khiến giáo viên rất vui.

tiến bộ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có tư tưởng hoặc cách làm hướng đến sự phát triển, công bằng hơn trong xã hội.

思想或做法有利于社会发展和公平的。

Có tư tưởng hoặc cách làm hướng đến sự phát triển, công bằng hơn trong xã hội.

Ví dụ
这对学校来说是一个进步的想法。【】Đó là một ý tưởng tiến bộ cho trường học.
他们对性别平等有开明的观点。【】Họ có quan điểm tiến bộ về bình đẳng giới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tiến bộ (Adjective)

tiến bộ + Danh từ
Kết hợp từ của tiến bộ
Collocation
Ví dụ

进步价值观

giá trị tiến bộ

学校鼓励尊重等进步价值观。

Nhà trường khuyến khích các giá trị tiến bộ như sự tôn trọng.

进步思想

tư tưởng tiến bộ

她对教育有进步的思想。

Bà ấy có những tư tưởng tiến bộ về giáo dục.

进步观点

quan điểm tiến bộ

许多年轻人支持有关性别平等的进步观点。

Nhiều người trẻ ủng hộ các quan điểm tiến bộ về bình đẳng giới.

进步政策

chính sách tiến bộ

该城市需要进步政策来减少不平等。

Thành phố cần các chính sách tiến bộ để giảm bất bình đẳng.

进步力量

lực lượng tiến bộ

进步力量呼吁社会改革。

Các lực lượng tiến bộ kêu gọi cải cách xã hội.

Video ngữ cảnh