Anh - Việt

Bản dịch của từ Thiếu ngủ trong tiếng Trung

thiếu ngủ

Cụm từ

thiếu ngủ (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng không ngủ đủ giấc cần thiết cho sức khỏe và hoạt động bình thường.

睡眠不足的状态。

Tình trạng không ngủ đủ giấc cần thiết cho sức khỏe và hoạt động bình thường.

Ví dụ
我睡眠不足,所以今天很累。【】Tôi bị thiếu ngủ nên hôm nay rất mệt.
睡眠不足会让你很难在课堂上集中注意力。【】Thiếu ngủ có thể làm bạn khó tập trung ở lớp.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thiếu ngủ (Phrase)

Danh từ + thiếu ngủthiếu ngủ + Tính từ
Kết hợp từ của thiếu ngủ
Collocation
Ví dụ

睡眠不足的人

người thiếu ngủ

睡眠不足的人通常反应更慢。

Người thiếu ngủ thường phản ứng chậm hơn.

睡眠不足的状况

tình trạng thiếu ngủ

睡眠不足会影响记忆力。

Tình trạng thiếu ngủ có thể ảnh hưởng đến trí nhớ.

睡眠不足的风险

nguy cơ thiếu ngủ

上夜班会增加睡眠不足的风险。

Làm ca đêm làm tăng nguy cơ thiếu ngủ.

睡眠不足的后果

hậu quả của thiếu ngủ

睡眠不足的后果包括疲劳和易怒。

Hậu quả của thiếu ngủ bao gồm mệt mỏi và cáu kỉnh.

因睡眠不足而疲劳

mệt mỏi do thiếu ngủ

她因睡眠不足而感到疲劳。

Cô ấy bị mệt mỏi do thiếu ngủ.

Video ngữ cảnh