Anh - Việt
tin tức
Danh từ
tin tức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thông tin hoặc các bản tin về những sự việc mới xảy ra.
关于近期事件的信息或报道。
Thông tin hoặc các bản tin về những sự việc mới xảy ra.
Ví dụ
我每天晚上睡觉前看新闻。【】Tôi xem tin tức mỗi tối trước khi đi ngủ.
这个网站发布体育和娱乐新闻报道。【】Trang này đăng tin tức về thể thao và giải trí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tin tức (Noun)
Danh từ + tin tứctin tức + Danh từtin tức + Tính từĐộng từ + tin tức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
新闻来源 nguồn tin tức | 相信那篇文章之前,请核实**新闻来源**。 Hãy kiểm tra **nguồn tin tức** trước khi tin vào bài viết đó. |