Anh - Việt
tự lập
Động từ
tự lập (Động từ)
Nghĩa 01 · tự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác
独立生活
tự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác
Ví dụ
他学会了独立生活,不依赖父母。【】Cô ấy học cách tự lập từ mười tám tuổi.
他不能独立完成工作吗?【】Anh ấy có thể tự lập trong công việc không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa