Bản dịch của từ Sap trong tiếng Trung

Sap

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sap (Verb)

sˈæp
sˈæp
01

Hit with a bludgeon or club.

用重物击打

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Gradually weaken or destroy (a person's strength or power)

逐渐削弱(一个人的力量或权力)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dig a sap or saps.

挖掘壕沟

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sap (Noun)

sˈæp
sˈæp
01

The fluid which circulates in the vascular system of a plant, consisting chiefly of water with dissolved sugars and mineral salts.

植物中的液体,主要由水、糖和矿物质组成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

A foolish and gullible person.

傻瓜,容易上当的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

A bludgeon or club.

棍棒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

A tunnel or trench to conceal an assailant's approach to a fortified place.

掩护通道

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ