Bản dịch của từ Switch trong tiếng Trung

Switch

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Switch (Noun)

swɪtʃ
swˈɪtʃ
01

A device for making and breaking the connection in an electric circuit.

电路开关

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

A set of points on a railway track.

铁路道岔

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

A tress of false or detached hair tied at one end, used in hairdressing to supplement natural hair.

假发束

switch nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

A slender, flexible shoot cut from a tree.

细长柔软的树枝

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

An act of changing to or adopting one thing in place of another.

换,变更

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Switch (Verb)

swɪtʃ
swˈɪtʃ
01

Change the position, direction, or focus of.

改变位置或方向

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Beat or flick with or as if with a switch.

用小棍打或轻打。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ