Bản dịch của từ Thumb trong tiếng Trung

Thumb

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thumb (Noun)

ɵəm
ɵˈʌm
01

The short thick first digit of the human hand set lower and apart from the other four and opposable to them.

人手的短粗的第一根手指,低于其他四根,且能与它们对立。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Thumb (Verb)

ɵəm
ɵˈʌm
01

Press move or touch something with ones thumb.

用拇指按、触摸或滑动某物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Request or obtain a free ride in a passing vehicle by signalling with ones thumb.

用拇指示意搭乘路过的车辆

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Turn over pages with or as if with ones thumb.

用拇指翻页

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ