Bản dịch của từ 21st century trong tiếng Việt

21st century

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

21st century(Noun)

nˈaɪst sˈɛntʃəri
ˈnist ˈsɛntʃɝi
01

Thời gian bắt đầu từ năm 2001 và kết thúc vào năm 2100

The period of time that starts from the year 2001 and ends in 2100

Ví dụ
02

Thường được sử dụng để mô tả các xu hướng, vấn đề hoặc sự thay đổi hiện nay trong xã hội

Often used to describe current trends issues or changes in society

Ví dụ
03

Một thế kỷ là khoảng thời gian 100 năm.

A century is a period of 100 years

Ví dụ