Bản dịch của từ A cappella trong tiếng Việt

A cappella

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A cappella(Adjective)

ˌɑ kəpˈɛlə
ˌɑ kəpˈɛlə
01

Trong âm nhạc hợp xướng: hát không có đệm nhạc cụ, chỉ dùng giọng hát.

(with reference to choral music) sung without instrumental accompaniment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh