Bản dịch của từ Abandon child trong tiếng Việt
Abandon child
Noun [U/C]

Abandon child(Noun)
ˈeɪbændən tʃˈaɪld
ˈeɪbəndən ˈtʃaɪɫd
01
Một đứa trẻ bị bỏ rơi bởi cha mẹ hoặc người giám hộ của mình
An orphaned child abandoned by their parents or guardians.
一个被父母或监护人遗弃的孩子。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cá nhân đã vượt qua hoàn cảnh bị bỏ rơi
An individual has overcome a situation of abandonment.
一个人在逆境中奋勇前行,最终走出了孤独的阴影。
Ví dụ
