Anh - Việt

Bản dịch của từ Abides trong tiếng Việt

abides

Verb

abides (Verb)

/əbˈaɪdz/
/əbˈaɪdz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ "abide" — nghĩa phổ biến: "chịu đựng", "tuân theo", hoặc "ở lại" tùy ngữ cảnh. Thường dùng để nói ai đó "chịu/tuân" (ví dụ: "he abides by the rules" = "anh ấy tuân theo quy tắc").

Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ "abide" — nghĩa phổ biến: "chịu đựng", "tuân theo", hoặc "ở lại" tùy ngữ cảnh. Thường dùng để nói ai đó "chịu/tuân" (ví dụ: "he abides by the rules" = "anh ấy tuân theo quy tắc").

thirdperson singular simple present indicative of abide.

Ví dụ
Cô ấy tuân theo các quy tắc của trung tâm cộng đồng mỗi tuần.She abides by the rules of the community center every week.
Anh ấy không tuân theo các chuẩn mực xã hội trong các cuộc thảo luận nhóm.He does not abide by social norms during group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của abides (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

abide

V2

Quá khứ đơn

Past simple

abided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

abided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

abides

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

abiding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh