Bản dịch của từ Abide trong tiếng Việt
Abide
Verb

Abide (Verb)
əbˈɑɪd
əbˈɑɪd
01
Chấp nhận và làm theo một luật lệ, quyết định hoặc khuyến nghị; tuân thủ những gì được đưa ra.
Accept or act in accordance with a rule decision or recommendation.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
