Bản dịch của từ Abscess trong tiếng Việt

Abscess

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abscess (Noun)

ˈæbsɛs
ˈæbsˌɛs
01

Một vùng sưng tấy bên trong mô cơ thể, chứa mủ tích tụ.

A swollen area within body tissue, containing an accumulation of pus.

Ví dụ

The doctor drained the abscess from Sarah's arm.

Bác sĩ đã thải nước mủ trong vết sưng ở cánh tay của Sarah.

The abscess caused by the infection required immediate medical attention.

Vết sưng do vi khuẩn gây ra đòi hỏi sự chú ý y tế ngay lập tức.

The abscess on John's leg needed to be treated with antibiotics.

Vết sưng trên chân của John cần được điều trị bằng kháng sinh.

Dạng danh từ của Abscess (Noun)

SingularPlural

Abscess

Abscesses

Kết hợp từ của Abscess (Noun)

CollocationVí dụ

Develop abscess

Phát triển viêm nang

The homeless man developed an abscess on his arm.

Người đàn ông vô gia cư phát triển một vết sưng ở cánh tay.

Get abscess

Nạo hút áp xe

He had to get an abscess drained due to poor hygiene.

Anh ta phải chữa viêm nang do vệ sinh kém.

Drain abscess

Làm sạch u cục

The doctor had to drain the abscess to relieve the pain.

Bác sĩ phải tháo rỉ để giảm đau.

Treat abscess

Điều trị ác lành

Doctors treat abscesses with antibiotics and drainage procedures.

Bác sĩ điều trị áp xe bằng kháng sinh và các quy trình thoát nước.

Cause abscess

Gây chai

Poor hygiene can cause abscesses in the social community.

Vệ sinh kém có thể gây ra sưng ở cộng đồng xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Abscess cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Abscess

Không có idiom phù hợp