Anh - Việt

Bản dịch của từ Absinthe trong tiếng Việt

absinthe

Noun

absinthe (Noun)

/ˈæbsɪnɵ/
/ˈæbsɪnɵ/
AI

Nghĩa 01

Một loại rượu mạnh có màu xanh lục, có hương vị hồi (anise) và được pha từ cây ngải (wormwood); rượu này rất nặng độ cồn và từng nổi tiếng trong giới nghệ sĩ, đôi khi gọi là rượu ngải.

A potent green aniseedflavoured alcoholic spirit made with the shrub wormwood.

Ví dụ
Nhiều quán bar phục vụ absinthe trong các buổi gặp gỡ xã hội ở Paris.Many bars serve absinthe during social gatherings in Paris.
Không phải ai cũng thích absinthe vì hương vị mạnh mẽ của nó.Not everyone enjoys absinthe because of its strong flavor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của absinthe (Noun)

SingularPlural

absinthe

absinthes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh