Bản dịch của từ Absinthe trong tiếng Việt

Absinthe

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Absinthe (Noun)

ˈæbsɪnɵ
ˈæbsɪnɵ
01

Một loại rượu mạnh có màu xanh lục, có hương vị hồi (anise) và được pha từ cây ngải (wormwood); rượu này rất nặng độ cồn và từng nổi tiếng trong giới nghệ sĩ, đôi khi gọi là rượu ngải.

A potent green aniseedflavoured alcoholic spirit made with the shrub wormwood.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh