Anh - Việt

Bản dịch của từ Abstainer trong tiếng Việt

abstainer

Noun

abstainer (Noun)

/ˈæbstənɚ/
/ˈæbstənɚ/
AI

Nghĩa 01

Danh từ chỉ người kiêng (không làm hoặc không dùng một thứ gì đó), thường dùng để chỉ người kiêng rượu, ma túy hoặc kiêng vì lý do tôn giáo; người thực hành sự tự kiềm chế.

Agent noun of abstain one who abstains especially one who abstains from something such as the use of alcohol or drugs or one who abstains for religious reasons one who practices selfdenial.

Ví dụ
Người kiêng rượu tại bữa tiệc tránh xa rượu và chỉ uống nước.The abstainer at the party avoided alcohol and stuck to water.
Là người kiêng, Sarah kiêng bất kỳ loại thuốc nào.As an abstainer, Sarah refrains from consuming any form of drugs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của abstainer (Noun)

SingularPlural

abstainer

abstainers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh