Anh - Việt

Bản dịch của từ Accede trong tiếng Việt

accede

Verb

accede (Verb)

/æksˈid/
/æksˈid/
AI

Nghĩa 01 · Nhận chức hoặc đảm nhận một vị trí, chức vụ (thường trong tổ chức, cơ quan hoặc chính quyền).

Nhận chức hoặc đảm nhận một vị trí, chức vụ (thường trong tổ chức, cơ quan hoặc chính quyền).

Assume an office or position.

Ví dụ
Anh ấy đã nhậm chức tổng thống sau khi người lãnh đạo trước đó từ chức.He acceded to the presidency after the previous leader resigned.
Cô ấy sẽ nhậm chức chủ tịch trong cuộc họp sắp tới.She will accede to the role of chairperson in the upcoming meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đồng ý chấp nhận một yêu cầu, đề nghị hoặc hiệp ước (thường là sau khi cân nhắc hoặc dưới sức ép).

Đồng ý chấp nhận một yêu cầu, đề nghị hoặc hiệp ước (thường là sau khi cân nhắc hoặc dưới sức ép).

Agree to a demand, request, or treaty.

Ví dụ
Cô ấy đồng ý với yêu cầu của họ về một cuộc họp.She acceded to their request for a meeting.
Chính phủ đã chấp nhận yêu cầu của người biểu tình.The government acceded to the demands of the protesters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của accede (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

accede

V2

Quá khứ đơn

Past simple

acceded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

acceded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

accedes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

acceding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh