accented
accented (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Được nói hoặc có đặc điểm giọng nói mang một giọng vùng miền hoặc phát âm đặc trưng; nghe có dấu hiệu của một accent (giọng ngoại quốc hoặc giọng địa phương).
Spoken with or characterized by a particular accent.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "accented" xuất phát từ động từ "accent", có nghĩa là nhấn mạnh hoặc làm nổi bật một âm tiết hoặc từ trong phát âm. Trong ngữ cảnh ngôn ngữ, "accented" dùng để chỉ những âm tiết được nhấn mạnh hoặc những từ có yếu tố âm sắc nổi bật. Phân biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này không có sự khác biệt lớn về viết hay nghĩa, nhưng có thể có sự khác biệt trong phát âm, đặc biệt trong cách nhấn âm và ngữ điệu.