Bản dịch của từ Accompli trong tiếng Việt

Accompli

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accompli(Adjective)

ˌɑkˈɑmpli
ˌɑkˈɑmpli
01

Đã hoàn thành, đã xong và không thể thay đổi được nữa.

Having been completed and therefore not able to be changed.

已完成,无法更改

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Accompli(Noun)

ˌɑkˈɑmpli
ˌɑkˈɑmpli
01

Một sự việc đã xảy ra hoặc đã được quyết định từ trước, và những người liên quan chỉ biết sau khi việc đó đã xong — họ không thể thay đổi hay phản đối được nữa.

A thing that has already happened or been decided before those affected hear about it, leaving them powerless to change it.

已成定局的事情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh