Anh - Việt

Bản dịch của từ Accumulative trong tiếng Việt

accumulative

Adjective

accumulative (Adjective)

/əkjˈumjəleɪtɪv/
/əkjˈumjəleɪtɪv/
AI

Nghĩa 01

Tích lũy dần qua thời gian; ngày càng tăng lên do nhiều phần nhỏ được gom lại hoặc lặp lại nhiều lần.

Gathering or growing by gradual increases.

Ví dụ
Nỗ lực tích lũy của cô ấy trong tình nguyện đã dẫn đến những thay đổi tích cực trong xã hội.Her accumulative efforts in volunteering led to positive changes in society.
Bỏ qua tác động tích lũy của những hành động nhỏ có thể làm trì hoãn tiến triển xã hội.Ignoring the accumulative impact of small actions can hinder social progress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh