Anh - Việt

Bản dịch của từ Accusatory trong tiếng Việt

accusatory

Adjective

accusatory (Adjective)

/əkjˈuzətɔɹi/
/əkjˈuzətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả thái độ/giọng điệu như đang buộc tội hoặc cho rằng người khác đã làm điều sai; có vẻ tố cáo, trách móc.

Diễn tả thái độ/giọng điệu như đang buộc tội hoặc cho rằng người khác đã làm điều sai; có vẻ tố cáo, trách móc.

Indicating or suggesting that one believes a person has done something wrong.

Ví dụ
Giọng điệu cáo lạc của cô ấy khiến tôi cảm thấy phòng thủ trong cuộc phỏng vấn.Her accusatory tone made me feel defensive during the interview.
Anh ta tránh đưa ra các tuyên bố cáo lạc để duy trì bầu không khí tích cực.He avoided making accusatory statements to maintain a positive atmosphere.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh